Lịch Vạn Niên

5 tháng 1 / 2028 Thứ Tư

Âm lịch: 9/12/2027

Ngày Kỷ Sửu · Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Tang Đố Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Trừ · Sao Chẩn (cát) · Tiết Đông chí

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -12.9

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 5/1/2028

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/1/2028

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Mùi
Hình Tuất
Hại Ngọ
Phá Thìn
Tuyệt Mùi
Lục hợp
Tam hợp Tỵ · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Tích Lịch Hỏa lửa sấm sét

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).

Chấm điểm ngày 5/1/2028 theo từng việc

  • Tốt nói chung -10.9 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -13.7 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -15.1 Rất xấu, rất không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -11.6 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -13.0 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -13.2 Xấu, không nên làm

Ngày 5/1/2028 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Bảo Quang, Bất Tướng, Cát Kì, Lục Hợp, Phổ Hộ, Quan Nhật, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Âm Đức, Địa Tài Tinh.

Hung thần (sao xấu) 11

Chuyên Nhật, Hoành Thiên Chu Tước, Lao Nhật, Nhân Cách, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thiên Ôn, Thiên Địa Hung Bại, Trường Tinh, Tuế Phá, Tứ Đại Kị (xây cất).

Nên (Nghi) 51

bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hành huệ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khiển sử, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, nhập hỏa, nhập tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác táo, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 32

an phủ biên cảnh, an táng, bách sự bất nghi, di cư, di cữu, giao dịch, huấn binh, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khải toản, lục súc, mục dưỡng, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, quy hỏa, thiêm ước, thành phục, thành trừ phục, thượng lương, tiến nhân khẩu, trị bệnh, trừ phụ, tu phần, tu tạo, tuyển tướng, tài y, từ tụng, viễn hành, xuất sư.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/1/2028

Sao tốt 1

  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.

Sao xấu 8

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Vãng vong Xấu mọi việc
  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Không phòng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Chẩn

Sao Chẩn (Cát) - Con vật: Trùn
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã.
Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt.
Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng.
Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.
- Thơ viết:
Chuẩn tinh tạo tác được càng hay.
Hôn nhân lại được lắm duyên may.
An táng văn tinh từng chiết thấu.
Ngọc kho vàng đống phúc sâu dày.

Trực Trừ

Nên khởi công, động thổ, hôn nhân, khai trương, xuất hành. Nhập trạch vào hai ngày này thứ cát.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/1/2028

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 5/1/2028

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 46% Giáp Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng
01-03 Hắc đạo 0% Ất Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng
Kị tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 80% Bính Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc
05-07 Hoàng đạo 60% Đinh Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Kế Đô
Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn ; Hà Khôi, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
09-11 Hoàng đạo 55% Kỷ Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Quả Tú, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Canh Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, khai thị, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
13-15 Hắc đạo 0% Tân Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự
Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai quang, khai thị, kiến tự quan, lập thần tượng, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
15-17 Hoàng đạo 77% Nhâm Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
17-19 Hắc đạo 0% Quý Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
19-21 Hoàng đạo 42% Giáp Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
21-23 Hoàng đạo 69% Ất Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân