Lịch Vạn Niên

27 tháng 1 / 2028 Thứ Năm

Âm lịch: 2/1/2028

Ngày Tân Hợi · Tháng Quý Sửu · Năm Mậu Thân

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Tang Đố Mộc (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)

Trực Khai · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Đại hàn

Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.4

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 27/1/2028

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 27/1/2028

CanKim ChiThủy

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thoa Xuyến Kim vàng trang sức

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Ất Tỵ
  • Kỷ Tỵ
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 27/1/2028 theo từng việc

  • Tốt nói chung 0.2 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.1 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.7 Bình thường, có thể làm

Ngày 27/1/2028 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Dịch Mã, Minh Đường, Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Ân, Thời Dương, Vương Nhật, Vượng Nhật, Âm Đức, Ích Hậu, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 12

Ly Khoa, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Quy, Nhân Cách, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Trùng Nhật, Trạch Không, Tứ Phương Hao, Đại Họa, Địa Hỏa.

Nên (Nghi) 77

an sản thất, an táo, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chủng thì, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hợp thọ mộc, khai thương, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mục dưỡng, nhập học, nê sức, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trúc viên tường, tu cung thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, viễn hành, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 53

an táng, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, hung sự, hành thuyền, hưng tu, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, lập khoán, mai táng, nhập sơn, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phóng trái, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thụ tạo, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyên bố chánh sự, tác diêu, táng mai, tạo thương khố, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 27/1/2028

Sao tốt 7

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • U vi tinh Tốt mọi việc.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 6

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Câu trần Kỵ mai táng.
  • Thổ cấm Kỵ xây dựng, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tỉnh

Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt.
Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.
Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.
Mai táng lo phòng thêm tang chế.
Khai môn gặp được của sinh con.

Trực Khai

Có sao Câu giảo xấu nhưng cũng có Nguyệt đức, Đại minh là tiểu cát. Có thể dùng được

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 27/1/2028

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 27/1/2028

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Mậu Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 83% Kỷ Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị
03-05 Hắc đạo 14% Canh Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 71% Nhâm Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
09-11 Hắc đạo 44% Quý Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, động thổ
11-13 Hoàng đạo 81% Giáp Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 85% Ất Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Vũ Khúc ; Thổ Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, thượng lương, thượng quan, từ tụng
17-19 Hắc đạo 0% Đinh Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự
19-21 Hoàng đạo 66% Mậu Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lôi Binh
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu thuyền, tu tề, tế tự
21-23 Hoàng đạo 42% Kỷ Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương