Lịch Vạn Niên

11 tháng 1 / 2028 Thứ Ba

Âm lịch: 15/12/2027

Ngày Ất Mùi · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Tang Đố Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Phá · Sao (cát) · Tiết Tiểu hàn

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.6

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 11/1/2028

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/1/2028

CanMộc ChiThổ

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Sa Trung Kim vàng trong cát

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Quý Sửu
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 11/1/2028 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -2.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -1.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.8 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 11/1/2028 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 7

Nguyệt Đức Hợp, Phổ Hộ, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Tứ Tướng, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 13

Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Không, Huyền Vũ, Kê Hoãn, Nguyệt Phá, Phá Bại Tinh, Thần Cách, Tiểu Không Vong, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Đại Hao, Địa Nang.

Nên (Nghi) 52

an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tế tự, tứ xá, vấn danh, xuất sư, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 51

an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di tỉ, giao dịch, hưng tạo, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, lâm quan, lập khoán, lập trụ, nghi tác thọ mộc, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, quan đới, thượng biểu chương, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tạo tác, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, đại sát, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/1/2028

Sao tốt 5

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.

Sao xấu 5

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Thần cách Kỵ tế tự.
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vĩ

Sao Vĩ (Cát) - Con vật: Hổ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất.
Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ.
Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.
Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.
Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.
Đời đời nối giữ bậc công hầu.

Trực Phá

Mọi việc tiến hành đều bất lợi.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/1/2028

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 11/1/2028

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 44% Bính Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
01-03 Hắc đạo 0% Đinh Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Xá, Kim Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, khai thị, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ
03-05 Hoàng đạo 42% Mậu Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền
05-07 Hoàng đạo 50% Kỷ Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Canh Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ
09-11 Hoàng đạo 57% Tân Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
11-13 Hắc đạo 0% Nhâm Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Trường Sinh, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 0% Quý Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thời Kiến, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 69% Giáp Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Ất Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú
Nghi lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 40% Bính Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm
21-23 Hoàng đạo 75% Đinh Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn ; La Hầu, Quả Tú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nam chủ bất lợi