Lịch Vạn Niên

23 tháng 1 / 2028 Chủ Nhật

Âm lịch: 27/12/2027

Ngày Đinh Mùi · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Thiên Hà Thủy (ngày) · Tang Đố Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Phá · Sao Mão (hung) · Tiết Đại hàn

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.7

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 23/1/2028

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 23/1/2028

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thiên Hà Thủy nước ngân hà

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Tân Sửu
  • Kỷ Sửu
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 23/1/2028 theo từng việc

  • Tốt nói chung -5.8 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.1 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -7.6 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.2 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -7.1 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.9 Xấu, không nên làm

Ngày 23/1/2028 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 3

Phổ Hộ, Thần Tại, Tuế Đức Hợp.

Hung thần (sao xấu) 15

Bát Chuyên, Cửu Không, Huyền Vũ, Nguyệt Phá, Phá Bại Tinh, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Thần Cách, Thổ Ngân, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Đại Hao, Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 11

cầu y, di đồ, hoại viên, hứa nguyện, liệu bệnh, phá ốc, sách tá, trai tiếu, tu phương, tạo táng, đảo từ.

Kiêng (Kị) 85

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập khoán, lập trụ, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác sự cầu mưu, tạo tác, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 23/1/2028

Sao tốt 3

  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.

Sao xấu 6

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Thần cách Kỵ tế tự.
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Mão

Sao Mão (Hung) - Con vật: Gà
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.
Khai môn chắc hẳn vời họa đến.
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.

Trực Phá

Không có chú thích thêm.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 23/1/2028

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 23/1/2028

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thời Hại, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
01-03 Hắc đạo 0% Tân Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, kiến quý, thượng lương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, khai thị, kì phúc, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ
03-05 Hoàng đạo 20% Nhâm Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
05-07 Hoàng đạo 40% Quý Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành
07-09 Hắc đạo 9% Giáp Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Kế Đô, Thiên Cương
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 42% Ất Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã ; Cô Thần, Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
11-13 Hắc đạo 0% Bính Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự, từ tụng
13-15 Hắc đạo 57% Đinh Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Thời Kiến, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 25% Mậu Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hắc đạo 44% Kỷ Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 57% Canh Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 80% Tân Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân