Lịch Vạn Niên

2 tháng 12 / 2027 Thứ Năm

Âm lịch: 5/11/2027

Ngày Ất Mão · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Đại Khê Thủy (ngày) · Thoa Xuyến Kim (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Định · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Tiểu tuyết

Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.0

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 2/12/2027

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/12/2027

CanMộc ChiMộc

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Đại Khuê Thủy nước khe lớn

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Dậu
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 2/12/2027 theo từng việc

  • Tốt nói chung -8.3 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.4 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -10.4 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -11.2 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -7.9 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.7 Xấu, không nên làm

Ngày 2/12/2027 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 12

Dân Nhật, Minh Phệ Đối, Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Tứ Tướng, Âm Đức, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 17

Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Huyền Vũ, Kim Ngân, Nguyệt Kị, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Phản Chi, Tai Sát, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Thổ Ngân, Xích Khẩu, Ôn Xuất.

Nên (Nghi) 76

an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, quan đới, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu cung thất, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 44

an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táo, bách sự bất nghi, chinh thảo, chú kiếm, chủng thực, cái ốc, di cư, di tỉ, di đồ, giao thiệp, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khai quật, kim ngân khí vật, kinh thương, lâm quan, lập gia đình, lập trụ, nhập trạch, thăm người bệnh, thủ thổ, trần từ tụng, tu phương, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo súc lan, tạo thuyền, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xá vũ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/12/2027

Sao tốt 6

  • Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên thành Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
  • Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.

Sao xấu 10

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Sát chủ mùa Xấu mọi việc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tỉnh

Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt.
Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.
Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.
Mai táng lo phòng thêm tang chế.
Khai môn gặp được của sinh con.

Trực

Thứ cát, có thể dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/12/2027

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 2/12/2027

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 60% Bính Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, viễn hồi
01-03 Hắc đạo 47% Đinh Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi
03-05 Hoàng đạo 0% Mậu Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Đế Vượng, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khởi cổ, kì phúc, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự
05-07 Hoàng đạo 62% Kỷ Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Canh Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Thời Hại, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
09-11 Hắc đạo 23% Tân Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 57% Nhâm Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Trường Sinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 55% Quý Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thủy Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
15-17 Hắc đạo 26% Giáp Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ
17-19 Hoàng đạo 66% Ất Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ
19-21 Hắc đạo 9% Bính Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Lục Hợp, Hữu Bật, Kim Tinh, Minh Tinh ; Nhật Mộ, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng
21-23 Hắc đạo 20% Đinh Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, nam chủ bất lợi, từ tụng