Âm lịch: 12/12/2024
Ngày Canh Thìn · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Bình · Sao Đê (hung) · Tiết Tiểu hàn
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.9
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 11/1/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/1/2025 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Giáp Tuất
- Mậu Tuất
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 11/1/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.2 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -11.4 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -10.0 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -12.1 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.9 Xấu, không nên làm
Ngày 11/1/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Bất Tướng, Nguyệt Đức, Thiên Mã, Thiên Ân, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 14
Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bạch Hổ, Hà Khôi, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Thi, Sát Chủ, Thiên Bồng, Thiên Cách, Tử Thần, Ương Bại.
Nên (Nghi) 62
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bái công khanh, bình trì đạo đồ, chiêu chuế, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kinh thương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp thái, nạp tế, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu sức viên tường, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tế tự, tứ xá, vấn danh, xuất chinh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 47
an môn, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chinh hành, chinh thảo, châm cứu, chủng thực thụ mộc, cầu quan, cổ chú, di cư, doanh chủng thực, giao dịch, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, lập khoán, nhập sơn, nạp quần súc, nạp tài, phục dược, quan đới, thành thân lễ, thượng biểu chương, thỉnh y, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài vật, đình tân khách.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/1/2025 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 7
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/1/2025 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 11/1/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Bính Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Đinh Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá ; La Hầu, Hà Khôi, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 33% | Mậu Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 55% | Canh Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Thời Kiến, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 81% | Tân Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh ; Kiếp Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc | ||
| 11-13 Hắc đạo 47% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 68% | Giáp Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 17-19 Hoàng đạo 55% | Ất Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Bính Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 81% | Đinh Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi |
