Âm lịch: 5/12/2024
Ngày Quý Dậu · Tháng Bính Tý · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Thu · Sao Liễu (hung) · Tiết Đông chí
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -10.5
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 4/1/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/1/2025 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Đinh Mão
- Tân Mão
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 4/1/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -9.8 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.8 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -12.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -9.8 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -11.2 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -10.0 Xấu, không nên làm
Ngày 4/1/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Hội Đồng, Kim Đường, Minh Phệ, Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Tài, Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, U Vi Tinh, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 24
Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Hà Khôi, Hàm Trì, Hỏa Tinh, Hồng Sa, Kê Hoãn, Lỗ Ban Sát, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Phục Nhật, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thần Cách, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Phương Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá.
Nên (Nghi) 39
an táo, an đối ngại, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai thương, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, phá ốc hoại viên, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu sức viên tường, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đảo từ.
Kiêng (Kị) 101
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nạp thái, phá thổ, phân cư, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu phần, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài y, tác giao quan, tác táo, tác yển, tạo diêu, tạo thương khố, tạo tác mộc giới, tảo xá, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/1/2025 星
Sao tốt 4
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 6
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Câu trần Kỵ mai táng.
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực Thu
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/1/2025 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 4/1/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 27% | Nhâm Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Minh Tinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 69% | Giáp Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 75% | Ất Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh ; Thời Phá, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, thượng quan, tu tạo, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 28% | Bính Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, thượng lương, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 54% | Đinh Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Mậu Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Thiên Cương, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 57% | Kỷ Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, kì phúc, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tạo, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 46% | Tân Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thời Kiến, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 7% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 21-23 Hắc đạo 46% | Quý Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi |
