Âm lịch: 26/12/2017
Ngày Giáp Tuất · Tháng Giáp Dần · Năm Đinh Dậu
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Sơn Hạ Hỏa (năm)
Trực Thành · Sao Tinh (hung) · Tiết Lập xuân
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.0
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 11/2/2018 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/2/2018 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Mậu Thìn
- Canh Thìn
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 11/2/2018 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.2 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.7 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -7.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -7.9 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.5 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 11/2/2018 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Quý, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Tư Mệnh, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 21
Hỏa Tinh, Khí Vãng Vong, Kê Hoãn, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Phục Nhật, Quả Tú, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thụ Tử, Thủy Cách, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Họa, Đại Sát, Địa Hỏa.
Nên (Nghi) 27
châm cứu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khánh tứ, kì phúc, lập khế, nhập học, nạp thái, phó nhậm, phục dược, thưởng hạ, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trị bệnh, tu táo, tu tạo, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 96
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, bộ tróc, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng cốc, chủng thực, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di cữu, di trạch, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, khai đường, khiển sử, khải toản, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khế mãi mại, mai táng, nhập liễm, phá thổ, phá ốc, phân cư, phạt mộc, quan đới, tang sự, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành phục, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu phần, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài mộc, tài y, tác diêu, tác táo, tạo diêu, tạo tác, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, tố tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất sư, điền liệp, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/2/2018 星
Sao tốt 5
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
Sao xấu 8
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/2/2018 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 11/2/2018 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Giáp Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 44% | Ất Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Thiên Cương, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 76% | Bính Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Quả Tú, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Lục Hợp ; Kế Đô |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hoàng đạo 55% | Mậu Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Minh Tinh ; Thời Phá, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 14% | Kỷ Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị khai quang, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 40% | Tân Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 46% | Quý Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tề, viễn hồi | ||
| 19-21 Hắc đạo 70% | Giáp Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Thời Kiến, Vũ Khúc, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 66% | Ất Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
