Lịch Vạn Niên

22 tháng 2 / 2018 Thứ Năm

Âm lịch: 7/1/2018

Ngày Ất Dậu · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Tuất

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)

Trực Nguy · Sao Đẩu (cát) · Tiết Vũ thủy

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.8

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 22/2/2018

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/2/2018

CanMộc ChiKim

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Tuyền Trung Thủy nước dưới suối

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Kỷ Mão
  • Đinh Mão
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 22/2/2018 theo từng việc

  • Tốt nói chung -5.6 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.4 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -8.4 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.6 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -5.6 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.0 Xấu, không nên làm

Ngày 22/2/2018 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Cát Khánh, Hội Đồng, Minh Phệ, Phúc Sinh, Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Vượng Nhật, Âm Đức.

Hung thần (sao xấu) 24

Bát Tọa, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hoang Vu, Huyền Vũ, Kê Hoãn, Long Hội, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nhân Cách, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Tam Nương, Thiên Lại, Thiên Địa Hung Bại, Thủy Ngân, Trí Tử, Trường Tinh, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Xích Tùng Tử, Địa Quả.

Nên (Nghi) 33

an phủ biên cảnh, bàng phụ táng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, cải mộ, cầu tài, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, kiến tiếu, kì phúc, mộc dục, nạp đơn, phá thổ, phó nhậm, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tảo xá vũ, tế tự, đảo từ.

Kiêng (Kị) 88

an môn, an sàng, an táng, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hành hạnh, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tương, khai quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập khoán, lập khế khoán, lập trụ, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tài chủng, tài y, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác yển, tạo táng, tạo tửu, tố họa thần tượng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/2/2018

Sao tốt 5

  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Âm đức Tốt mọi việc.

Sao xấu 8

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.
  • Ly sàng Kỵ giá thú.
  • Ly sàng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Đẩu

Sao Đẩu (Cát) - Con vật: Cua
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
- Không nên: Rất kỵ đi thuyền.
Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
- Ngoại trừ: Tại Tị mất sức.
Tại Dậu tốt.
Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn.
Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần.
Sửa mả an táng con cháu hưng.
Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát.
Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.

Trực Nguy

Ngày xấu không nên làm việc gì cả

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/2/2018

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 22/2/2018

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 77% Bính Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Hà Khôi, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
01-03 Hắc đạo 46% Đinh Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
03-05 Hoàng đạo 0% Mậu Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Đế Vượng, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
05-07 Hoàng đạo 42% Kỷ Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, di đồ, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 0% Canh Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Lục Hợp, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Kế Đô, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
09-11 Hắc đạo 0% Tân Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
11-13 Hoàng đạo 46% Nhâm Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Trường Sinh ; Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 14% Quý Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 26% Giáp Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thiết tiếu, thụ tạo, tu phương, tu tề, động thổ
17-19 Hoàng đạo 73% Ất Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Thời Kiến, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 25% Bính Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đường Phù, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hại, Nhật Mộ, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Đinh Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, nam chủ bất lợi, từ tụng