Âm lịch: 24/12/2025
Ngày Bính Thìn · Tháng Canh Dần · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Mãn · Sao Cơ (cát) · Tiết Lập xuân
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Rất xấu -19.8
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 11/2/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/2/2026 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Canh Tuất
- Nhâm Tuất
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 11/2/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -18.1 Rất xấu, rất không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -16.0 Rất xấu, rất không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -22.3 Rất xấu, rất không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -20.9 Rất xấu, rất không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -22.8 Rất xấu, rất không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -18.8 Rất xấu, rất không nên làm
Ngày 11/2/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 17
Kim Quỹ, Kim Đường, Lộc Khố, Lục Nghi, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Phúc Đức, Thiên Nhạc, Thiên Phú, Thiên Tài Tinh, Thiên Vu, Thiên Xá, Thần Tại, Tuế Đức, Tứ Tướng, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 17
Chiêu Diêu, Cửu Không, Khí Vãng Vong, Kê Hoãn, Lao Nhật, Lôi Công, Lục Bất Thành, Ngũ Bất Quy, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Yếm Đối, Địa Cách, Địa Thư.
Nên (Nghi) 81
bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tài y, tác sự, tác thương khố, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 43
an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ tróc, chiêu hiền, chủng thực, cầu hôn, di cữu, di trạch, doanh mưu, giá mã, hành binh, hành thuyền, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khải toản, khởi tạo, nhập liễm, phá thổ, phân cư, phó cử, phạt mộc, sanh sản, thành trừ phục, thượng biểu chương, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu tác, tu tác ốc, tác táo, táng mai, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, điền liệp, độ thủy, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/2/2026 星
Sao tốt 2
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 8
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cơ
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh...).
- Không nên: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Cơ tinh tạo tác thật hùng cường.Mở cửa ra vào đại Cát xương.Cưới gả cất chôn, đều cát lợi.Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/2/2026 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 11/2/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 51% | Mậu Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 6% | Kỷ Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 33% | Canh Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Tân Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 60% | Nhâm Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Thời Kiến, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 50% | Quý Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 7% | Ất Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Bính Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Quả Tú, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 100% | Đinh Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Lục Hợp, Mộc Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Mậu Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Phá, Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 81% | Kỷ Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, tu phương |
