Âm lịch: 20/1/2026
Ngày Tân Tỵ · Tháng Tân Mão · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Mãn · Sao Phòng (cát) · Tiết Kinh trập
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.7
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 8/3/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 8/3/2026 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Ất Hợi
- Kỷ Hợi
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 8/3/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.9 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -6.3 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -10.5 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.6 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -6.3 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -6.3 Xấu, không nên làm
Ngày 8/3/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Dịch Mã, Lộc Khố, Nguyệt Tài, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Thụy, Thiên Vu, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm, Thất Thánh, Tuế Lộc, Tuế Đức Hợp, Tướng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 20
Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Ly Khoa, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phi Liêm, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Sơn Cách, Thiên Cẩu, Thổ Kị, Thổ Phù, Thổ Ôn, Trùng Nhật, Tuyệt Yên Hỏa, Vãng Vong, Đại Sát, Địa Thư.
Nên (Nghi) 66
bàn di, bách sự nghi dụng, bội ấn, châm cứu, công quả, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hội khách, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu phương, tu tạo, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài y, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, tự thần, xuất tài, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 63
an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bái quan, bình trì đạo đồ, bộ liệp, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khải toản, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, mai táng, nhập học, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, sanh sản, tang sự, thi trái phụ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, thủ ngư, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, táng mai, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất sư, điền liệp, đăng cao, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 8/3/2026 星
Sao tốt 6
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 12
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Phòng
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
- Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.
- Ngoại trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.An táng nếu được nhằm ngày ấy.Thăng quan tiến chức đến tam thai.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 8/3/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 8/3/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 20% | Mậu Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 77% | Kỷ Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 6% | Tân Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, thụ tạo, từ tụng, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 33% | Nhâm Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 57% | Quý Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Thời Kiến, Tả Phụ, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hoàng đạo 88% | Giáp Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 60% | Ất Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 11% | Bính Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 17-19 Hắc đạo 30% | Đinh Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 60% | Mậu Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị tu thuyền | ||
| 21-23 Hoàng đạo 20% | Kỷ Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, tu phương, động thổ |
