Lịch Vạn Niên

5 tháng 3 / 2026 Thứ Năm

Âm lịch: 17/1/2026

Ngày Mậu Dần · Tháng Tân Mão · Năm Bính Ngọ

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Bế · Sao Giác (cát) · Tiết Kinh trập

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.5

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 5/3/2026

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngLy (Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcKiền (Tây Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/3/2026

CanThổ ChiMộc

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Thành Đầu Thổ đất đầu thành

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 5/3/2026 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -6.3 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -3.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.3 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 5/3/2026 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Cát Khánh, Hội Đồng, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Phổ Hộ, Thanh Long, Thiên Thụy, Thiên Xá, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 19

Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Chi, Long Hổ, Ly Khoa, Lôi Công, Ngũ Quỷ, Phạt Nhật, Quy Kị, Thiên Cùng, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Thủy Ngân, Tứ Đại Kị (an táng), Địa Cách, Ương Bại.

Nên (Nghi) 51

bách sự nghi dụng, bổ viên, bội ấn, cải mộ, cầu tài, cầu tự, giao dịch, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hội hữu, khai trương, khánh điển, khởi công, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp đơn, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, thụ hạ, trai tiếu, trúc đê phòng, tu lí phần mộ, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 55

an doanh, an sàng, an táng, bàn di, châm cứu, chủng thực, cúng tế, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai nghiệp, khai trì, kinh thương, kiến tiếu, liệu bệnh, lập khế mãi mại, nhập học, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tạo thuyền, tạo tửu, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/3/2026

Sao tốt 4

  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 7

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Vãng vong Xấu mọi việc
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Giác

Sao Giác (Cát) - Con vật: Thuồng Luồng
- Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi.
Hôn nhân cưới gã sanh con quý.
Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm.
Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết.
Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn.
Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoại trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.
Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm.
NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
- Thơ viết:
Giác tinh khởi tạo được bền lâu.
Học hành đỗ đạc đến công hầu.
Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.
Mộ phần cất sửa chết trùng đôi

Trực Bế

Có sao xấu Vãng vong, không lợi cho khởi công xây dựng và cưới hỏi. Nếu cứ tiến hành khởi công và cưới hỏi thì sinh bệnh và mang tai vạ. Khoảng 60-120 ngày sau sẽ thấy có chuyện không hay trong nhà. Tóm lại tránh nhiều việc không nên làm trong ngày này.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/3/2026

Phi tinh năm
1 · Nhất Bạch
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 5/3/2026

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 50% Nhâm Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 60% Quý Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
05-07 Hắc đạo 66% Ất Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tham Lang ; Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành
Kị di tỉ, tụng sự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 42% Bính Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hoàng đạo 33% Đinh Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, tu phương
11-13 Hắc đạo 30% Mậu Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 100% Kỷ Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc, Mộc Tinh
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ
17-19 Hắc đạo 14% Tân Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hoàng đạo 50% Nhâm Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, xuất hành
21-23 Hắc đạo 0% Quý Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc