Âm lịch: 30/1/2026
Ngày Tân Mão · Tháng Tân Mão · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Kiến · Sao Bích (cát) · Tiết Kinh trập
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 18/3/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 18/3/2026 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Ất Dậu
- Kỷ Dậu
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 18/3/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -9.0 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -6.3 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -12.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -9.7 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -9.0 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -9.0 Xấu, không nên làm
Ngày 18/3/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Lục Nghi, Minh Đường, Ngũ Hợp, Phúc Sinh, Quan Nhật, Thiên Phúc, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 24
Chiêu Diêu, Cửu Xú, Hỏa Tinh, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phi Ma Sát, Phục Nhật, Phục Tang, Tai Sát, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Chuyển Sát, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Cách, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Khẩu, Yếm Đối, Đại Không Vong.
Nên (Nghi) 31
an sàng, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cử chánh trực, giao dịch, giao thiệp, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khiển sử, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập trạch, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu trạch, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 79
an doanh, an môn, an trí sản thất, an táng, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cái ốc, cầu tự, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hiến phong chương, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai tạc trì đường, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lập gia đình, lập khế mãi mại, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tài y, táng mai, tạo thuyền, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xá vũ, độ thủy, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 18/3/2026 星
Sao tốt 3
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 6
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nguyện tận Xấu mọi việc
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Bích
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 18/3/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 18/3/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 37% | Mậu Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 69% | Canh Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 57% | Tân Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi kì phúc, lợi sự cát, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Vũ Khúc ; Thời Hại, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 47% | Quý Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Dịch Mã, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 70% | Giáp Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh ; La Hầu, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 33% | Ất Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 20% | Bính Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phạt mộc, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 71% | Đinh Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Mậu Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật ; Lôi Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 11% | Kỷ Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng |
