Âm lịch: 11/2/2026
Ngày Nhâm Dần · Tháng Tân Mão · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Bế · Sao Tinh (hung) · Tiết Xuân phân
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.5
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 29/3/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 29/3/2026 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Bính Thân
- Canh Thân
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 29/3/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.4 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.6 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 4.9 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.8 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 4.6 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.8 Khá tốt, nên làm
Ngày 29/3/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Cát Khánh, Minh Phệ, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Phổ Hộ, Thanh Long, Thất Thánh, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 19
Cô Thần, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Dương Công Kị, Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Huyết Chi, Kê Hoãn, Long Hổ, Lôi Công, Ngũ Quỷ, Quy Kị, Thiên Cùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Thám Bệnh, Xích Khẩu, Điền Ngân, Địa Cách, Ương Bại.
Nên (Nghi) 44
an phủ biên cảnh, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nạp súc, nạp đơn, phá thổ, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết yến, thành phục, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, trừ phục, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tắc huyệt, tứ xá, uấn nhưỡng, yến hội, điền bổ, đàm ân.
Kiêng (Kị) 61
an doanh, an môn, an sàng, bàn di, bách sự bất nghi, châm cứu, chủng thực, cúng tế, cầu y, di cư, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai nghiệp, khai thị, khai điền, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, liệu bệnh, lập khế mãi mại, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phân cư, phạt mộc, phục dược, quy gia, quy ninh, thú phụ, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tạo thuyền, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, yết lục súc, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 29/3/2026 星
Sao tốt 7
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 4
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 29/3/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 29/3/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 25% | Canh Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Đế Vượng, Tham Lang ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 83% | Tân Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề | ||
| 03-05 Hắc đạo 20% | Nhâm Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an táng, lợi sự cát, thượng lương, tu tác, tu tạo | ||
| Kị công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tạo táng, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 33% | Quý Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 50% | Giáp Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hữu Bật ; Kế Đô, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nữ chủ bất lợi, thần miếu, tu tạo, viễn hồi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 45% | Ất Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 11-13 Hắc đạo 33% | Bính Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Hỷ Thần, Đường Phù, Minh Tinh ; La Hầu, Quả Tú, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Đinh Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Kỷ Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 55% | Canh Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 25% | Tân Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
