Âm lịch: 20/1/2031
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Canh Dần · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Định · Sao Thất (cát) · Tiết Lập xuân
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.3
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 11/2/2031 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/2/2031 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Bính Tý
- Canh Tý
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 11/2/2031 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.5 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.1 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.5 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.1 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -5.3 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.1 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 11/2/2031 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 14
Dân Nhật, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Nguyệt Không, Nguyệt Tài, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thần Tại, Thời Âm, Thời Đức, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 11
Bạch Hổ, Cửu Xú, Hoàng Sa, Hỏa Cách, Khí Vãng Vong, Ly Khoa, Ngũ Quỷ, Thiên Bồng, Thám Bệnh, Thủy Ngân, Tội Chí.
Nên (Nghi) 88
an sàng trướng, an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, quan đới, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần lợi ngôn, trần từ tụng, trừ phục, tu cung thất, tu lộ, tu sản thất, tu thương khố, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, viễn hành, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất chinh, xuất hóa tài, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, đảo từ, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 22
an sàng, an táng, bộ tróc, châm cứu, di cư, di tỉ, diêu dã, giao thiệp, giá thú, hành binh, hợp tương, khởi tạo, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thủ ngư, tuyển tướng, tạo tửu, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất sư, điền liệp.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/2/2031 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
Sao xấu 6
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Thất
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoại trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.Con cháu nối đời lộc vị tăng.Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/2/2031 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 11/2/2031 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Canh Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, phá thổ, thượng quan, tu tạo, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 88% | Tân Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 66% | Quý Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương | ||
| 07-09 Hắc đạo 36% | Giáp Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Kế Đô, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 33% | Bính Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Thời Kiến ; La Hầu, Thời Hình, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm | ||
| 13-15 Hắc đạo 70% | Đinh Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Mậu Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Kỷ Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 29% | Canh Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Tân Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự |
