Âm lịch: 12/2/2031
Ngày Quý Mão · Tháng Canh Dần · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Trừ · Sao Vĩ (cát) · Tiết Vũ thủy
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 4/3/2031 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/3/2031 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Đinh Dậu
- Tân Dậu
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 4/3/2031 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.7 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.1 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.7 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.7 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 4/3/2031 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Cát Kì, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Ngọc Vũ, Quan Nhật, Thất Thánh, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 11
Chu Tước, Hàm Trì, Lâm Cách, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Sơn Ngân, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Chánh Chuyển, Tứ Quý Bát Tọa, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.
Nên (Nghi) 34
an táng, bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khải toản, khởi tạo, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu trạch, tác sự, tác táo, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất hành, xuất hóa, yến hội.
Kiêng (Kị) 55
an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, bàn di, bách sự bất nghi, bộ liệp, chiêu hiền, cơ địa, cầu tự, doanh kiến cung thất, giao dịch, huấn binh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị, khai trì, khởi thủ tu tác, kết hôn nhân, mục dưỡng, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thiêm ước, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu doanh, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tác yển, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến ẩm, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/3/2031 星
Sao tốt 4
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 5
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thần cách Kỵ tế tự.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vĩ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.Đời đời nối giữ bậc công hầu.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/3/2031 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 4/3/2031 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 41% | Nhâm Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tự, lợi sự cát, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 42% | Giáp Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thiết tiếu, thụ tạo, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 91% | Ất Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 12% | Bính Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 42% | Đinh Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 46% | Mậu Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 45% | Kỷ Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, tu tạo, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 33% | Tân Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 33% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp, Hữu Bật ; La Hầu |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 40% | Quý Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
