Lịch Vạn Niên

11 tháng 3 / 2031 Thứ Ba

Âm lịch: 19/2/2031

Ngày Canh Tuất · Tháng Tân Mão · Năm Tân Hợi

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)

Trực Nguy · Sao Thất (cát) · Tiết Kinh trập

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.8

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 11/3/2031

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/3/2031

CanKim ChiThổ

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Thoa Xuyến Kim vàng trang sức

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Giáp Thìn
  • Mậu Thìn
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 11/3/2031 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.7 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.8 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -1.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.3 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -1.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.6 Bình thường, có thể làm

Ngày 11/3/2031 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Bất Tướng, Kim Đường, Lục Hợp, Minh Tinh, Nguyệt Không, Thiên Nhạc, Thiên Ân, Thất Thánh, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 17

Bát Tọa, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quả Tú, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thiên Ôn, Thiên Địa Hung Bại, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt, Xích Tùng Tử, Đoản Tinh.

Nên (Nghi) 38

an phủ biên cảnh, an sàng trướng, an táng, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, cầu danh, di đồ, hiến chương sớ, huấn binh, huấn luyện, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, nạp tế, sách tá, thiết trù mưu, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu sản thất, tu trạch, tuyển tướng, tác sự, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Kiêng (Kị) 46

chinh hành, di tỉ, doanh chủng thực, giao dịch, giá thú, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, lâm chánh thân dân, lục súc, mục dưỡng, nhập trạch, nạp quần súc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy hỏa, thiên tỉ, thành phục, thành thân lễ, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tài y, tác yển, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/3/2031

Sao tốt 6

  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 3

  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Thất

Sao Thất (Cát) - Con vật: Heo
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoại trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt.
Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.
Con cháu nối đời lộc vị tăng.
Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.
Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.

Trực Nguy

Nên làm các việc tu tạo, hôn nhân, nhóm họp, đề phòng nạn lửa bỏng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/3/2031

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 11/3/2031

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 16% Bính Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh
Nghi an táng, nhập trạch, tu tạo
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành
01-03 Hắc đạo 0% Đinh Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá ; La Hầu, Thiên Cương, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 33% Mậu Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành
05-07 Hắc đạo 30% Kỷ Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 33% Canh Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Địa Binh
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, phá thổ, tu tạo, động thổ
09-11 Hoàng đạo 100% Tân Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Trường Sinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị
11-13 Hắc đạo 65% Nhâm Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 0% Quý Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 60% Giáp Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Tả Phụ ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân
17-19 Hoàng đạo 60% Ất Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Bính Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan
21-23 Hoàng đạo 33% Đinh Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Thổ Tinh, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc