Âm lịch: 5/2/2031
Ngày Bính Thân · Tháng Canh Dần · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Tùng Bách Mộc (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Phá · Sao Dực (hung) · Tiết Vũ thủy
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.6
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 25/2/2031 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/2/2031 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Canh Dần
- Nhâm Dần
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 25/2/2031 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.8 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.7 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.8 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.1 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.1 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 25/2/2031 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Dịch Mã, Giải Thần, Hội Đồng, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Phổ Hộ, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 14
Kim Ngân, Nguyệt Kị, Nguyệt Phá, Ngũ Ly, Phục Thi, Quỷ Cách, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Trạch Không, Ôn Nhập, Đại Hao, Đại Không Vong, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 62
bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu danh, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, giải trừ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mộc dục, nghi tế tự, nạp thái, phá ốc, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thượng lương, trai tiếu, trần từ tụng, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, viễn hành, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 52
an doanh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chú kiếm, cổ chú, di trạch, giao dịch, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thụ nhậm, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác giao quan, tạo súc lan, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất tài, yến hội.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/2/2031 星
Sao tốt 6
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Sao xấu 4
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Dực
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/2/2031 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 25/2/2031 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 73% | Mậu Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Kỷ Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập trạch | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 23% | Tân Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 50% | Nhâm Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Hữu Bật, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 33% | Quý Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tả Phụ, Kim Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi | ||
| 11-13 Hắc đạo 23% | Giáp Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Cô Thần |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 33% | Ất Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kì phúc, thiết tiếu, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 55% | Đinh Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 33% | Mậu Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm ; Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị tu thuyền, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 30% | Kỷ Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương |
