Âm lịch: 14/3/2025
Ngày Canh Tuất · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Phá · Sao Ngưu (hung) · Tiết Thanh minh
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.1
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 11/4/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/4/2025 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Giáp Thìn
- Mậu Thìn
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 11/4/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.4 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.1 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.5 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.7 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.1 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.1 Bình thường, có thể làm
Ngày 11/4/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Giải Thần, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Thiên Mã, Thiên Ân, Thất Thánh, Tuế Đức, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 12
Bạch Hổ, Cửu Không, Giao Long, Long Hổ, Nguyệt Kị, Nguyệt Phá, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Hao.
Nên (Nghi) 24
bàn di, bách sự nghi dụng, bái công khanh, cầu y, di đồ, giải trừ, hoại viên, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, kì phúc, liệu bệnh, mộc dục, phá ốc, sách tá, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, trần từ tụng, tu phương, tạo táng, tế tự, xuất chinh, đính hôn.
Kiêng (Kị) 67
an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, cầu quan, cổ chú, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tạo, tuyển tướng, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/4/2025 星
Sao tốt 7
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
Sao xấu 6
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Ngưu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoại trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.Giá thú khai môn đều họa đến.Heo dê trâu ngựa ít dần đi.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/4/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 11/4/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Bính Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, tu tạo | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Đinh Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá ; La Hầu, Thiên Cương, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 50% | Mậu Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 33% | Canh Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 100% | Tân Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 11-13 Hắc đạo 54% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 82% | Giáp Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Tả Phụ, Minh Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân | ||
| 17-19 Hoàng đạo 33% | Ất Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Bính Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan | ||
| 21-23 Hoàng đạo 66% | Đinh Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
