Âm lịch: 15/3/2025
Ngày Tân Hợi · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Nguy · Sao Nữ (hung) · Tiết Thanh minh
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.9
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 12/4/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/4/2025 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Ất Tỵ
- Kỷ Tỵ
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 12/4/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.4 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 6.9 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 5.5 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.1 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 5.5 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.1 Khá tốt, nên làm
Ngày 12/4/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Cát Khánh, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thiên Ân, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 19
Bát Tọa, Du Họa, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Bất Quy, Phục Tội, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Cấm, Thổ Ngân, Thụ Tử, Trùng Nhật, Tuế Phá, Tứ Hư, Xích Tùng Tử, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 48
an phủ biên cảnh, an sàng, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, huấn binh, huấn luyện, hành hạnh, hội hữu, hội thân hữu, khai thương, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nạp thái, nạp tài, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân phong bái, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu trạch, tuyển tướng, tài chế, tác táo, tạo trạch, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn.
Kiêng (Kị) 45
an doanh, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, châm cứu, cúng tế, cầu tài, di cư, di tỉ, giá mã, giá thú, hung sự, hành thuyền, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, luận tụng, mai táng, nhập học, nhập trạch, phá thổ, phó cử, phạt mộc, phục dược, tang sự, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tu phần, tu trì, tác yển, tạo thuyền, tạo táng, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, điền liệp, đăng sơn, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/4/2025 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 2
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nữ
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/4/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 12/4/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 66% | Kỷ Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 40% | Canh Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 15% | Tân Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 50% | Nhâm Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 09-11 Hắc đạo 58% | Quý Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 81% | Giáp Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 85% | Ất Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 11% | Bính Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Minh Tinh ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Đinh Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 19-21 Hoàng đạo 33% | Mậu Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 69% | Kỷ Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương |
