Lịch Vạn Niên

21 tháng 4 / 2025 Thứ Hai

Âm lịch: 24/3/2025

Ngày Canh Thân · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Tỵ

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)

Trực Định · Sao Tất (cát) · Tiết Cốc vũ

Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.1

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 21/4/2025

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/4/2025

CanKim ChiKim

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Thạch Lựu Mộc gỗ thạch lựu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Giáp Dần
  • Mậu Dần
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 21/4/2025 theo từng việc

  • Tốt nói chung 2.1 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.7 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 2.3 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.6 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.9 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.3 Bình thường, có thể làm

Ngày 21/4/2025 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 17

Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Thời Âm, Trừ Thần, Tuế Đức, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 15

Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phục Thi, Tam Bất Phản, Thổ Kị, Tiểu Không Vong, Trạch Không, Tứ Phế, Vãng Vong, Đại Họa, Địa Hỏa, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 39

bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, di tỉ, di đồ, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, kì phúc, mộc dục, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, sách tá, thành phục, thượng nhâm, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần, vạn thông tứ cát, điền cơ, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 94

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái quan, bình trì đạo đồ, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực, cầu tài, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giao thiệp, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nghênh thân, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác diêu, tác giao quan, tạo tửu thố, tạo xá, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, điền liệp, đăng cao, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/4/2025

Sao tốt 6

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.

Sao xấu 6

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Vãng vong Xấu mọi việc
  • Đại hao Xấu mọi việc.
  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tất

Sao Tất (Cát) - Con vật: Quạ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

Trực Định

Không lợi cho xuất hành, xuất quân, đi nhậm chức.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/4/2025

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 21/4/2025

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 33% Bính Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
01-03 Hoàng đạo 76% Đinh Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thần miếu, tu tạo, viễn hồi
03-05 Hắc đạo 0% Mậu Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, kiến quý, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Kỷ Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 88% Canh Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
09-11 Hoàng đạo 50% Tân Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Kiếp Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc
11-13 Hắc đạo 36% Nhâm Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 76% Quý Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề
15-17 Hắc đạo 11% Giáp Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Minh Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, từ tụng
17-19 Hắc đạo 0% Ất Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 53% Bính Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan
21-23 Hắc đạo 0% Đinh Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Thổ Tinh
Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan