Âm lịch: 15/6/2014
Ngày Quý Mùi · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Ngọ
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Sa Trung Kim (năm)
Trực Kiến · Sao Cang (hung) · Tiết Tiểu thử
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.4
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 11/7/2014 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/7/2014 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Đinh Sửu
- Tân Sửu
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 11/7/2014 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -5.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -6.5 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -6.5 Xấu, không nên làm
Ngày 11/7/2014 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 3
Bất Tướng, Thiên Ân, Thánh Tâm.
Hung thần (sao xấu) 13
Huyền Vũ, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phạt Nhật, Phủ Đầu Sát, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thần Cách, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Xúc Thủy Long, Địa Nang.
Nên (Nghi) 20
chiêu chuế, chiêu hiền, công quả, cử chánh trực, di đồ, giao thiệp, giá thú, hành hạnh, hội khách, khiển sử, kiến nghĩa lệ, lâm chánh thân dân, nạp tế, thi ân phong bái, thiêm ước, thụ phong, trai tiếu, tạo táng, tự thần, đính hôn.
Kiêng (Kị) 65
an táng, an đối ngại, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giá mã, giải trừ, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khải toản, khởi công, khởi tạo, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lâm quan, lập trụ, nhập liễm, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, thừa thuyền, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, độ thủy, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/7/2014 星
Sao tốt 4
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cang
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.Chẳng đến mười ngày có họa ương.Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/7/2014 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 11/7/2014 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tỷ Kiên ; La Hầu, Thời Phá, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi lợi sự cát | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 83% | Giáp Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh, Minh Tinh ; Thiên Tặc |
| Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 90% | Ất Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 7% | Bính Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần ; Thiên Cương, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 80% | Đinh Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Kỷ Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đường Phù, Thời Kiến, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 37% | Canh Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 66% | Nhâm Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Vũ Khúc ; La Hầu, Hà Khôi |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 87% | Quý Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
