Âm lịch: 6/6/2014
Ngày Giáp Tuất · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Ngọ
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Sa Trung Kim (năm)
Trực Định · Sao Sâm (hung) · Tiết Hạ chí
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.5
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 2/7/2014 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/7/2014 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Mậu Thìn
- Canh Thìn
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 2/7/2014 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.0 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.8 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.2 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.0 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.1 Bình thường, có thể làm
Ngày 2/7/2014 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Bất Tướng, Lâm Nhật, Mãn Đức, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Thương, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Tuế Đức.
Hung thần (sao xấu) 12
Giao Long, Hỏa Cách, Kim Ngân, Kê Hoãn, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phá Bại Tinh, Phân Hài, Thiên Hình, Ôn Xuất, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 55
an đối ngại, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, quan đới, thi ân, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 28
an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, chú kiếm, di cư, diêu dã, giao thiệp, giá mã, hành thuyền, khai điền, kim ngân khí vật, kiến trạch, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập trạch, phạt mộc, tu tác, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo súc lan, tạo tác, tố lương, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất hỏa.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/7/2014 星
Sao tốt 8
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 7
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Sâm
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/7/2014 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 2/7/2014 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 14% | Giáp Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 16% | Ất Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm ; Thiên Cương, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 82% | Bính Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Quả Tú, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Lục Hợp ; Kế Đô |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hoàng đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thời Phá, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 53% | Kỷ Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị khai quang, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 14% | Tân Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 37% | Nhâm Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 46% | Quý Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tề, viễn hồi | ||
| 19-21 Hắc đạo 25% | Giáp Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Thời Kiến, Vũ Khúc, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 83% | Ất Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Mộc Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
