Âm lịch: 1/8/2026
Ngày Mậu Tý · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Bình · Sao Quỷ (hung) · Tiết Bạch lộ
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.6
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 11/9/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 11/9/2026 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Nhâm Ngọ
- Giáp Ngọ
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 11/9/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.9 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.7 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.0 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.7 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 11/9/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Dân Nhật, Dương Đức, Ngũ Đế Sinh, Ngọc Vũ, Thiên Quan, Thiên Xá, Thất Thánh, Thời Đức, Tư Mệnh.
Hung thần (sao xấu) 17
Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Hà Khôi, Kê Hoãn, La Thiên Đại Thoái, Ly Khoa, Mộ Nhật, Thiên Cách, Thiên Lại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Thổ Ngân, Trí Tử, Tuế Phá, Tứ Đại Kị (giá thú), Tử Thần, Vãng Vong.
Nên (Nghi) 24
bình trì đạo đồ, di đồ, hưng tu, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, nhập trạch, thi ân, thụ phong, trai tiếu, tu sức viên tường, tu trạch, tu táo, tu tạo, tác sự, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, yến hội, yến nhạc, đính hôn.
Kiêng (Kị) 77
an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu quan, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai trì, khiển sử, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập học, nạp súc, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, quy gia, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tạo thuyền, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, điền liệp, đăng cao, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 11/9/2026 星
Sao tốt 3
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
Sao xấu 6
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Quỷ
- Nên: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
- Không nên: Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.
- Ngoại trừ: Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền.
- Thơ viết:
Quỷ tinh tạo dựng ắt suy vong.Của nhà vắng bóng chủ nhân ông.Chôn cất ngày này thêm quan lộc.Cưới gả loan phòng chắc trống không.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 11/9/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 11/9/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 60% | Nhâm Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 73% | Quý Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Giáp Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 05-07 Hoàng đạo 76% | Ất Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thời Hình, Thiên Cương, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tế tự | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Bính Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Đinh Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 37% | Mậu Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Thời Phá, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi giao dịch, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 16% | Kỷ Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 57% | Canh Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 33% | Tân Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 7% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hữu Bật ; La Hầu, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Quý Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự |
