Lịch Vạn Niên

7 tháng 9 / 2026 Thứ Hai

Âm lịch: 26/7/2026

Ngày Giáp Thân · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Ngọ

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Bế · Sao Tất (cát) · Tiết Bạch lộ

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.6

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 7/9/2026

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngLy (Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcKiền (Tây Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 7/9/2026

CanMộc ChiKim

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Tuyền Trung Thủy nước dưới suối

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Mậu Dần
  • Bính Dần
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 7/9/2026 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.6 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -4.6 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.6 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 7/9/2026 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Bất Tướng, Cát Khánh, Hội Đồng, Minh Phệ, Nguyệt Không, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Thiên Mã, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 15

Bạch Hổ, Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Mộ Nhật, Ngũ Ly, Phạt Nhật, Quỷ Khốc, Thiên Bồng, Thổ Ngân, Thủy Cách, Thủy Ngân, Tứ Quý Bát Tọa, Ương Bại.

Nên (Nghi) 70

an sàng trướng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bổ viên, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, cải mộ, cầu tài, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hội hữu, hội khách, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh điển, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp tế, nạp đơn, phá thổ, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiết yến, thượng quan, thủ thổ, trai tiếu, trúc đê phòng, trần lợi ngôn, trừ phục, tu lí phần mộ, tu sản thất, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất chinh, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ, định kế sách.

Kiêng (Kị) 51

an sàng, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, cúng tế, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thị, khai đường, khánh tứ, khởi thủ tu tác, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khế khoán, nạp thái, phục dược, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tài mộc, tác giao quan, tạo tửu, từ tụng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, yến hội, yết lục súc, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 7/9/2026

Sao tốt 4

  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 3

  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tất

Sao Tất (Cát) - Con vật: Quạ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

Trực Bế

Chỉ dùng cho mai táng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 7/9/2026

Phi tinh năm
1 · Nhất Bạch
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 7/9/2026

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 88% Giáp Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
01-03 Hoàng đạo 100% Ất Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Hữu Bật
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 14% Bính Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 38% Đinh Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự
07-09 Hoàng đạo 40% Mậu Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
09-11 Hoàng đạo 9% Kỷ Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phạt mộc, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Canh Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an táng, thượng lương
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
13-15 Hoàng đạo 57% Tân Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tề, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Nhâm Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, động thổ
17-19 Hắc đạo 60% Quý Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
19-21 Hoàng đạo 100% Giáp Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị
21-23 Hắc đạo 0% Ất Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan