Âm lịch: 21/8/2025
Ngày Giáp Dần · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Đại Khê Thủy (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Định · Sao Tinh (hung) · Tiết Hàn lộ
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 12/10/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 12/10/2025 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Mậu Thân
- Bính Thân
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 12/10/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.7 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.2 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 3.5 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.4 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 3.2 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.4 Khá tốt, nên làm
Ngày 12/10/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Dương Đức, Lâm Nhật, Minh Phệ Đối, Mãn Đức, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Quan, Thất Thánh, Thời Âm, Tư Mệnh.
Hung thần (sao xấu) 12
Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Hỏa Cách, Lục Bất Thành, Nguyệt Yếm, Tam Bất Phản, Thám Bệnh, Thụ Tử, Tứ Phế, Đại Họa, Địa Hỏa, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 26
bách sự nghi dụng, hứa nguyện, khai thị, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, thượng nhâm, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, trần từ tụng, tu lộ, tu phần, tu tác, tu táo, tu tạo, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tự táo, vạn thông tứ cát, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 89
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, diêu dã, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao thiệp, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng tạo động thổ, khai cừ, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghênh thân, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác diêu, tạo tửu thố, tạo xá, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 12/10/2025 星
Sao tốt 5
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
Sao xấu 2
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 12/10/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 12/10/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 55% | Giáp Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 69% | Ất Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thiết tiếu, thần miếu, tu tạo, tu tề, tế tự, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 69% | Bính Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 14% | Mậu Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 29% | Kỷ Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 83% | Tân Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 26% | Nhâm Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Minh Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi kiến quý, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 23% | Quý Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 100% | Giáp Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 21-23 Hắc đạo 28% | Ất Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
