Âm lịch: 1/9/2025
Ngày Quý Hợi · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Trừ · Sao Vĩ (cát) · Tiết Hàn lộ
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 7.7
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 21/10/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/10/2025 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Đinh Tỵ
- Ất Tỵ
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 21/10/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 7.7 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.4 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 6.3 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 7.0 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 9.1 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.7 Tốt, nên làm
Ngày 21/10/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Cát Kì, Kính An, Kính Tâm, Ngũ Phú, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thần Tại, Tướng Nhật, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 18
Chuyên Nhật, Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Kiếp Sát, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phản Chi, Phục Thi, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phù, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Tuế Phá, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Khẩu.
Nên (Nghi) 31
bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, cầu tài, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khởi công, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu trạch, tác táo, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần, xuất hóa, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 74
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung, cầu tự, cổ chú, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hưng tạo, hội khách, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khánh tứ, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, mai táng, nhập học, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần từ tụng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/10/2025 星
Sao tốt 7
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 3
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vĩ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.Đời đời nối giữ bậc công hầu.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/10/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 21/10/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 17% | Nhâm Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 25% | Quý Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táo, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, tạo táng | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hắc đạo 23% | Giáp Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 54% | Ất Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Quả Tú, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 69% | Bính Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hắc đạo 47% | Đinh Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 25% | Mậu Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 63% | Kỷ Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 63% | Nhâm Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề | ||
| 21-23 Hoàng đạo 85% | Quý Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Thời Kiến, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
