Âm lịch: 5/5/2021
Ngày Quý Tỵ · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Bế · Sao Nguy (hung) · Tiết Mang chủng
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.0
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 14/6/2021 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 14/6/2021 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Đinh Hợi
- Ất Hợi
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 14/6/2021 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.7 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.8 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.9 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.5 Khá tốt, nên làm
Ngày 14/6/2021 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thiên Phúc, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 16
Cô Thần, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Dương Công Kị, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Huyền Vũ, Kim Ngân, Mộ Nhật, Nguyệt Kị, Phục Nhật, Phục Tang, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Ngân, Trùng Nhật, Xích Khẩu.
Nên (Nghi) 32
an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, di cư, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, khai trương, khởi tạo, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nhập trạch, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thượng quan, trúc đê phòng, tu trạch, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo táng, tắc huyệt, tống lễ, tứ xá, điền bổ, đàm ân.
Kiêng (Kị) 60
an môn, an sàng, an táng, bàn di, bách sự bất nghi, châm cứu, chú kiếm, cúng tế, cầu y, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hung sự, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến tiếu, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm quan, lập khoán, lập trụ, mai táng, nhập học, phá thổ, phân cư, phục dược, tang sự, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, táng mai, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 14/6/2021 星
Sao tốt 4
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 5
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nguy
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.Ba năm gánh chịu những tai ương.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 14/6/2021 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 14/6/2021 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 29% | Nhâm Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 60% | Quý Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Giáp Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 60% | Ất Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Cô Thần, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 57% | Bính Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thiết tiếu, thượng lương, tu tề | ||
| 09-11 Hắc đạo 42% | Đinh Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Thời Kiến, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương | ||
| 11-13 Hoàng đạo 46% | Mậu Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 33% | Kỷ Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quốc Ấn, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 5% | Tân Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 80% | Nhâm Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 66% | Quý Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, động thổ |
