Âm lịch: 27/4/2021
Ngày Bính Tuất · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Định · Sao Tâm (hung) · Tiết Mang chủng
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.5
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 7/6/2021 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 7/6/2021 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Canh Thìn
- Nhâm Thìn
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 7/6/2021 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.8 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 7.3 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 3.8 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.5 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.4 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 5.2 Khá tốt, nên làm
Ngày 7/6/2021 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Bất Tướng, Lâm Nhật, Mãn Đức, Nguyệt Đức, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Quý, Thiên Thương, Thần Tại, Thời Âm, Tuế Đức, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 15
Bạch Hổ Nhập Trung, Giao Long, Hỏa Cách, Mộc Mã Sát, Ngũ Mộ, Ngục Nhật, Phá Bại Tinh, Phân Hài, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Hình, Thổ Ngân, Tứ Thời Đại Mộ, Đại Không Vong, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 63
an đối ngại, ban chiếu, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiêu hiền, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, nghi tế tự, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, quan đới, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 34
an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cầu y, di cư, diêu dã, giao thiệp, giá mã, hành thuyền, hưng tạo, khải toản, khởi công, kinh thương, kiến trạch, liệu bệnh, lập khế mãi mại, nhập sơn, phá thổ, phạt mộc, tu trí sản thất, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tố lương, tố tụng, từ tụng, viễn du, vấn bệnh, xuất hành, xuất tài, đại sát.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 7/6/2021 星
Sao tốt 8
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 6
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Không phòng Kỵ giá thú.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tâm
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 7/6/2021 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 7/6/2021 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 53% | Mậu Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nhập trạch, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 45% | Canh Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 23% | Tân Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Dương ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi thụ tạo, tu phương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 71% | Quý Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 41% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh |
| Nghi di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 40% | Bính Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 78% | Đinh Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề | ||
| 19-21 Hắc đạo 28% | Mậu Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Thời Kiến, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, tu thuyền, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 66% | Kỷ Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương |
