Âm lịch: 25/4/2021
Ngày Giáp Thân · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Mãn · Sao Đê (hung) · Tiết Mang chủng
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.6
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 5/6/2021 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/6/2021 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Mậu Dần
- Bính Dần
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 5/6/2021 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.3 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.3 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -6.8 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.6 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.2 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.3 Bình thường, có thể làm
Ngày 5/6/2021 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Bất Tướng, Dịch Mã, Hội Đồng, Lộc Khố, Minh Phệ, Phúc Đức, Thanh Long, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tướng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 20
Bát Phong, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Lôi Công, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phạt Nhật, Sát Chủ, Thiên Cẩu, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tội Chí, Tứ Đại Kị (di cư), Ôn Nhập, Đoản Tinh, Địa Cách, Địa Thư.
Nên (Nghi) 59
bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiêu chuế, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai điếm, khiển sử, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, lập khế, lễ thần, mộc dục, nạp lễ, nạp tài, nạp tế, phá thổ, phục dược, thi ân, thiện thành quách, thành phục, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu tạo, tài chế, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất quân, xuất tài, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 49
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, chủng thực, cái ốc, cử chánh trực, di cư, di trạch, di đồ, doanh chủng thời, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hội thân hữu, khai thương khố, khai trì, khởi tạo, kết hôn nhân, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phân cư, sanh sản, thi trái phụ, thi ân phong bái, thượng lương, thượng quan, thừa ngư, thừa thuyền, tu lục súc lan, tu tác ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, độ thủy, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/6/2021 星
Sao tốt 4
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 7
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/6/2021 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 5/6/2021 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 88% | Giáp Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Ất Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Hữu Bật |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 14% | Bính Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 38% | Đinh Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 40% | Mậu Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 9% | Kỷ Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, thượng lương | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 57% | Tân Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tề, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 47% | Quý Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 100% | Giáp Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị — | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Ất Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
