Âm lịch: 20/6/2025
Ngày Giáp Thân · Tháng Quý Mùi · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Trừ · Sao Tất (cát) · Tiết Tiểu thử
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.5
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 14/7/2025 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 14/7/2025 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Mậu Dần
- Bính Dần
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 14/7/2025 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 4.0 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.9 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 1.2 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.4 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.6 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 5.4 Khá tốt, nên làm
Ngày 14/7/2025 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Bất Tướng, Cát Kì, Dương Đức, Hội Đồng, Minh Phệ, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Xá, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tư Mệnh, Tướng Nhật, Ích Hậu, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 17
Bát Phong, Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hỏa Cách, Kiếp Sát, Long Hổ, Lục Bất Thành, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Phạt Nhật, Thiên Địa Hung Bại, Thiên Địa Tranh Hùng, Xích Tùng Tử, Đoản Tinh.
Nên (Nghi) 77
an sản thất, an táng, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập hỏa, nhập trạch, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc viên tường, trừ phục, tu lí phần mộ, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng, tạo táo, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự táo, xuất hóa, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 59
an doanh, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung, cái ốc, cầu hôn, cổ chú, diêu dã, doanh chủng thời, doanh mưu, giao dịch, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, nhập sơn, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiêm ước, thượng biểu chương, thế đầu, thừa ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài y, tác giao quan, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 14/7/2025 星
Sao tốt 8
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- U vi tinh Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 4
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tất
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt. Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 14/7/2025 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 14/7/2025 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 81% | Giáp Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Ất Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Hữu Bật |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 42% | Bính Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 40% | Mậu Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 41% | Kỷ Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, thượng lương | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 57% | Tân Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tề, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 7% | Nhâm Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 23% | Quý Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 100% | Giáp Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị — | ||
| 21-23 Hắc đạo 14% | Ất Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
