Lịch Vạn Niên

20 tháng 7 / 2025 Chủ Nhật

Âm lịch: 26/6/2025

Ngày Canh Dần · Tháng Quý Mùi · Năm Ất Tỵ

Nạp âm: Tùng Bách Mộc (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)

Trực Nguy · Sao Tinh (hung) · Tiết Tiểu thử

Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 7.5

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 20/7/2025

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 20/7/2025

CanKim ChiMộc

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Tùng Bách Mộc gổ cây tùng

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Giáp Thân
  • Mậu Thân
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 20/7/2025 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.9 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 9.1 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 4.5 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 7.9 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 7.7 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.9 Tốt, nên làm

Ngày 20/7/2025 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Kim Quỹ, Minh Phệ, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thất Thánh, Tuế Đức.

Hung thần (sao xấu) 15

Bát Tọa, Du Họa, Hỏa Tinh, Kim Đao, Long Hội, Mộ Nhật, Phục Thi, Phục Tội, Thiên Cùng, Thổ Cấm, Trạch Không, Tội Chí, Tứ Hư, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Khảm Sát.

Nên (Nghi) 74

an phủ biên cảnh, an sàng trướng, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bội ấn, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di cư, giao dịch, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, huấn binh, huấn luyện, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ hạ, thụ trụ, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, trừ phục, tu cung thất, tu phương, tu sản thất, tu trạch, tu tạo, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, điền cơ, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Kiêng (Kị) 36

an táng, châm cứu, cúng tế, di trạch, giá mã, khai nghiệp, khai sanh phần, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến tiếu, liệu bệnh, long táo, luận tụng, lập khế mãi mại, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, thiên tỉ, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tu cái ốc vũ, tu phần, tu trì, tài y, tác yển, tạo tác mộc giới, tảo xá, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất quân, điền liệp, đăng sơn.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 20/7/2025

Sao tốt 7

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 2

  • Hỏa tinh Xấu với lợp nhà và làm bếp
  • Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tinh

Sao Tinh (Hung) - Con vật: Ngựa
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.
Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng.
Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.
hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.
Gia quan, tấn lộc gần quân vương.
Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.
Vợ chông li tán chớ xem thường.

Trực Nguy

Tiểu cát, dùng được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 20/7/2025

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 20/7/2025

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 25% Bính Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm
01-03 Hoàng đạo 57% Đinh Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề
03-05 Hắc đạo 6% Mậu Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi an táng, thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng, xuất hành
05-07 Hắc đạo 0% Kỷ Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 75% Canh Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
09-11 Hoàng đạo 70% Tân Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tả Phụ ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
11-13 Hắc đạo 39% Nhâm Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Thủy Tinh ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 53% Quý Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 23% Giáp Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, khai quang, kì phúc, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Ất Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 40% Bính Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan
21-23 Hắc đạo 40% Đinh Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Lục Hợp ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc