Lịch Vạn Niên

16 tháng 11 / 2021 Thứ Ba

Âm lịch: 12/10/2021

Ngày Mậu Thìn · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Sửu

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)

Trực Chấp · Sao Dực (hung) · Tiết Lập đông

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 9.8

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 16/11/2021

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 16/11/2021

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Đại Lâm Mộc cây rừng lớn

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Nhâm Tuất
  • Bính Tuất
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 16/11/2021 theo từng việc

  • Tốt nói chung 9.5 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 11.5 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 7.3 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 10.2 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 9.4 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 10.9 Tốt, nên làm

Ngày 16/11/2021 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Chi Đức, Dương Đức, Giải Thần, Khúc Tinh, Ngọc Hoàng, Thiên Quan, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Tư Mệnh, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 13

Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Ly Khoa, Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Thi, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tội Chí, Xích Khẩu, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 32

bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu y, di đồ, giá thú, giải trừ, hứa nguyện, khoa cử, kì phúc, lập khế, mộc dục, phó nhậm, tham yết, thú cấu, thượng biểu chương, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu doanh, tu tác, tu táo, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tự táo, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 55

an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chủng cốc, chủng thì, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai đường, kinh doanh, kiến trạch, lập khoán, nhập sơn, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phá ốc, thiện thành quách, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyển tướng, tài chủng, tài mộc, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, đại sát, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 16/11/2021

Sao tốt 7

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 4

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Dực

Sao Dực (Hung) - Con vật: Rắn
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt.
Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết.
Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.
Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.

Trực Chấp

Sát nhập trung cung. Đai hung.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 16/11/2021

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 16/11/2021

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 33% Quý Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 50% Giáp Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
05-07 Hắc đạo 7% Ất Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú
Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, thiết tiếu, tu tề, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 57% Bính Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Thời Kiến ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan
09-11 Hoàng đạo 55% Đinh Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Mậu Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 47% Kỷ Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 50% Canh Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Quả Tú, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ
17-19 Hoàng đạo 0% Tân Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Nhâm Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Phá, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ
21-23 Hoàng đạo 60% Quý Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương
Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành