Lịch Vạn Niên

26 tháng 11 / 2021 Thứ Sáu

Âm lịch: 22/10/2021

Ngày Mậu Dần · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Sửu

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)

Trực Bình · Sao Ngưu (hung) · Tiết Tiểu tuyết

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.6

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 26/11/2021

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 26/11/2021

CanThổ ChiMộc

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Thành Đầu Thổ đất đầu thành

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 26/11/2021 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -5.9 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -1.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.4 Bình thường, có thể làm

Ngày 26/11/2021 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Hội Đồng, Kim Đường, Lục Hợp, Minh Tinh, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Thiên Nhạc, Thiên Thụy, Thời Đức, Tướng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 18

Băng Tiêu Ngõa Hãm, Cửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Hoang Vu, Hà Khôi, Long Hổ, Ly Khoa, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Quỷ Cách, Tam Nương, Thiên Cùng, Thiên Lao, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Tử Thần.

Nên (Nghi) 38

bách sự nghi dụng, bái sư, bình trì đạo đồ, bội ấn, cải mộ, cầu danh, cầu tài, di đồ, giao dịch, hưng tu, học nghệ, khai thị, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu sức viên tường, tu trạch, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tống lễ, uấn nhưỡng, yến hội, yến nhạc, đính hôn.

Kiêng (Kị) 61

an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cúng tế, cầu y, cổ chú, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá mã, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai nghiệp, khai thương khố, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, lập khế mãi mại, nhập học, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quan đới, thi trái phụ, thượng biểu chương, thượng sách, thỉnh y, tiến biểu chương, tiến nhân, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, tế tự, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, viễn du, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 26/11/2021

Sao tốt 4

  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.

Sao xấu 7

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Ngưu

Sao Ngưu (Hung) - Con vật: Trâu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoại trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt.
Ngày Tuất yên lành.
Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.
Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.
Giá thú khai môn đều họa đến.
Heo dê trâu ngựa ít dần đi.

Trực Bình

Xấu, hung không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 26/11/2021

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 26/11/2021

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 50% Nhâm Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 60% Quý Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
05-07 Hắc đạo 55% Ất Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tham Lang ; Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành
Kị di tỉ, tụng sự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 42% Bính Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hoàng đạo 33% Đinh Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, tu phương
11-13 Hắc đạo 26% Mậu Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 100% Kỷ Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc, Mộc Tinh
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hoàng đạo 55% Nhâm Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Minh Tinh ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, xuất hành
21-23 Hắc đạo 0% Quý Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc