Âm lịch: 4/11/2021
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Canh Tý · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Trừ · Sao Chủy (hung) · Tiết Đại tuyết
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.0
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 7/12/2021 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 7/12/2021 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 7/12/2021 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.6 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.3 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.6 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.6 Bình thường, có thể làm
Ngày 7/12/2021 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Bảo Quang, Bất Tướng, Cát Kì, Lục Hợp, Phổ Hộ, Quan Nhật, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Âm Đức, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 9
Chuyên Nhật, Lao Nhật, Nhân Cách, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thiên Ôn, Tứ Bất Tường, Tứ Phương Hao, Đại Không Vong.
Nên (Nghi) 52
bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hành huệ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khiển sử, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, nhập hỏa, nhập tài, nạp súc, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác táo, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 29
an phủ biên cảnh, di cư, di cữu, huấn binh, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khải toản, kinh thương, lục súc, mục dưỡng, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, quy hỏa, thiêm ước, thành phục, thành trừ phục, thượng quan, trị bệnh, trừ phụ, tu phần, tu tạo, tuyển tướng, tạo thương khố, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất sư, xuất tài.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 7/12/2021 星
Sao tốt 6
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 4
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Chủy
- Nên: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).
- Ngoại trừ: Tại tị bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát. Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn.
- Thơ viết:
Chủy tinh tạo tác chịu hao hình.Mai táng không yên, gia đạo khuynh.Tam tang điềm giữ đều do đó.Kho đụng lương tiền khó giữ dìn.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 7/12/2021 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 7/12/2021 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 61% | Giáp Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 71% | Bính Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc | ||
| 05-07 Hoàng đạo 81% | Đinh Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; Kế Đô |
| Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hà Khôi, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 33% | Kỷ Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Quả Tú, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 17% | Canh Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, khai thị, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Tân Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai quang, khai thị, kiến tự quan, lập thần tượng, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 66% | Nhâm Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 17-19 Hắc đạo 37% | Quý Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 42% | Giáp Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Ất Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
