Âm lịch: 28/11/2021
Ngày Quý Sửu · Tháng Canh Tý · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Trừ · Sao Lâu (cát) · Tiết Đông chí
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.1
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 31/12/2021 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 31/12/2021 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Đinh Mùi
- Tân Mùi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 31/12/2021 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 1.6 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.9 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.9 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.6 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.9 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.9 Bình thường, có thể làm
Ngày 31/12/2021 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Bảo Quang, Cát Kì, Lục Hợp, Phổ Hộ, Quan Nhật, Thiên Nguyện, Thiên Quý, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Âm Đức, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 13
Bát Chuyên, Bạch Hổ Nhập Trung, Lao Nhật, Nhân Cách, Phạt Nhật, Phục Nhật, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thiên Ôn, Trùng Tang, Tứ Bất Tường, Xúc Thủy Long, Đại Không Vong.
Nên (Nghi) 77
ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tạo, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, nhập hỏa, nhập tài, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu phương, tu thương khố, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác táo, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 37
an phủ biên cảnh, bách sự bất nghi, cầu tài, di cư, di cữu, huấn binh, hành thuyền, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khải toản, kinh thương, kị hung sự, lục súc, mai táng, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, quy hỏa, tang sự, thiêm ước, thành phục, thành trừ phục, thủ ngư, thừa thuyền, trị bệnh, trừ phụ, trừ phục, tu phần, tu tạo, tuyển tướng, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất sư, xuất tài, đại sát, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 31/12/2021 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 4
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Lâu
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 31/12/2021 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 31/12/2021 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thời Kiến, Tỷ Kiên ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 53% | Giáp Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi kì phúc, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, giao dịch, giá mã, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 77% | Ất Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 7% | Bính Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 81% | Đinh Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Thời Hại, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 7% | Kỷ Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đường Phù, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, kì phúc, từ tụng, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 57% | Canh Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 20% | Tân Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 53% | Nhâm Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 85% | Quý Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
