Âm lịch: 29/11/2021
Ngày Giáp Dần · Tháng Canh Tý · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Đại Khê Thủy (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Mãn · Sao Vị (cát) · Tiết Đông chí
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -14.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 1/1/2022 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 1/1/2022 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Mậu Thân
- Bính Thân
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 1/1/2022 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -12.3 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -12.3 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -17.2 Rất xấu, rất không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -12.3 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -16.5 Rất xấu, rất không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -13.9 Xấu, không nên làm
Ngày 1/1/2022 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Dịch Mã, Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Phúc Sinh, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Xá, Thất Thánh, Thời Đức, Tướng Nhật, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 17
Bát Chuyên, Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Ngũ Hư, Quy Kị, Sát Chủ, Thiên Bồng, Thiên Cẩu, Thám Bệnh, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Xích Khẩu, Địa Thư.
Nên (Nghi) 76
bàn di, bái công khanh, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, tu cung thất, tu phần, tu trạch, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tài y, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất chinh, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 36
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chiêu hiền, chủng cốc, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hội khách, khai đường, khởi tạo, nhập trạch, phân cư, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi trái phụ, thú phụ, thăm người bệnh, tu lục súc lan, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hỏa, xuất sư.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 1/1/2022 星
Sao tốt 6
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
Sao xấu 9
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vị
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.Chôn cất sau này tăng chức vị.Hôn nhân ngày ấy được an hòa.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 1/1/2022 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 1/1/2022 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 60% | Giáp Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 69% | Ất Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thiết tiếu, thần miếu, tu tạo, tu tề, tế tự, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 60% | Bính Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 14% | Mậu Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 47% | Kỷ Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 83% | Tân Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi kiến quý, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 23% | Quý Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 100% | Giáp Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 21-23 Hắc đạo 50% | Ất Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
