Lịch Vạn Niên

2 tháng 2 / 2022 Thứ Tư

Âm lịch: 2/1/2022

Ngày Bính Tuất · Tháng Tân Sửu · Năm Nhâm Dần

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)

Trực Thu · Sao Sâm (hung) · Tiết Đại hàn

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.8

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 2/2/2022

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/2/2022

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Ốc Thượng Thổ đất trên nóc

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 2/2/2022 theo từng việc

  • Tốt nói chung 0.2 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.1 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 1.4 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.6 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.4 Bình thường, có thể làm

Ngày 2/2/2022 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 6

Thanh Long, Thiên Xá, Thánh Tâm, Thần Tại, Tuế Đức, Tứ Tướng.

Hung thần (sao xấu) 13

Bạch Hổ Nhập Trung, Nguyệt Hình, Ngũ Quỷ, Nhật Lưu Tài, Quả Tú, Quỷ Cách, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thiên Cương, Tứ Kích, Tứ Phương Hao, Tử Biệt, Địa Phá.

Nên (Nghi) 36

bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, công quả, cầu tài, di cư, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hội khách, hứa nguyện, khởi công, khởi tạo, kì phúc, mộc dục, nhập học, phá ốc hoại viên, thi ân, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 70

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, nhập sơn, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tạo thương khố, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, đại sát, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/2/2022

Sao tốt 8

  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.

Sao xấu 6

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Cô thần Xấu với giá thú.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Sâm

Sao Sâm (Cát) - Con vật: Vượn
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.
Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.

Trực Thu

Không nên làm các việc như: nhập trạch, hôn nhân, giá thú, khởi tạo.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/2/2022

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 2/2/2022

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 52% Mậu Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, từ tụng, xuất sư
01-03 Hắc đạo 14% Kỷ Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bác hí, bách sự bất lợi, nhập trạch, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 45% Canh Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thượng quan, thụ tạo, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 45% Nhâm Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong
Nghi thụ tạo, tu phương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 71% Quý Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 9% Giáp Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi
13-15 Hắc đạo 0% Ất Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh
Nghi di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi
15-17 Hoàng đạo 40% Bính Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19 Hoàng đạo 69% Đinh Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề
19-21 Hắc đạo 28% Mậu Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, tu thuyền, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 66% Kỷ Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương