Âm lịch: 21/1/2022
Ngày Ất Tỵ · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Dần
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Bình · Sao Nguy (hung) · Tiết Vũ thủy
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -13.2
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 21/2/2022 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/2/2022 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 21/2/2022 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -11.5 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -12.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -15.7 Rất xấu, rất không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -13.5 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -13.3 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -13.5 Xấu, không nên làm
Ngày 21/2/2022 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Bảo Quang, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Tướng Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 19
Băng Tiêu Ngõa Hãm, Cửu Khổ Bát Cùng, Diệt Môn, Du Họa, Hoang Vu, Hồng Sa, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Sát Chủ, Thiên Cương, Thiên Địa Hung Bại, Thần Cách, Trùng Nhật, Tử Thần, Đoản Tinh, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 15
bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, cầu tài, hứa nguyện, khai trương, nhập tài, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tạo táng, tống lễ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 98
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực thụ mộc, cái ốc, cúng tế, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phạt mộc, phục dược, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu môn, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác táo, táng mai, tắc huyệt, tế tự, tố họa thần tượng, tố lương, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/2/2022 星
Sao tốt 4
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 12
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nguy
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.Ba năm gánh chịu những tai ương.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/2/2022 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 21/2/2022 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 55% | Bính Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tham Lang ; Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Đinh Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, giá thú, khai quang, khởi cổ, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 11% | Kỷ Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 33% | Canh Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Ngũ Hợp, Hữu Bật, Minh Tinh ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thời Kiến, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 69% | Nhâm Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Trường Sinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 66% | Quý Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 23% | Giáp Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 29% | Ất Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 71% | Bính Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đường Phù, Kim Tinh ; Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm | ||
| 21-23 Hoàng đạo 33% | Đinh Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã ; La Hầu, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo, động thổ |
