Lịch Vạn Niên

13 tháng 2 / 2022 Chủ Nhật

Âm lịch: 13/1/2022

Ngày Đinh Dậu · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Dần

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)

Trực Nguy · Sao Phòng (cát) · Tiết Lập xuân

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.2

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 13/2/2022

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 13/2/2022

CanHỏa ChiKim

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Sơn Hạ Hỏa lửa dưới núi

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Tân Mão
  • Quý Mão
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 13/2/2022 theo từng việc

  • Tốt nói chung -6.7 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.8 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -11.1 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -6.7 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -6.7 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -8.3 Xấu, không nên làm

Ngày 13/2/2022 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Cát Khánh, Minh Phệ, Phúc Sinh, Thiên Đức, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức.

Hung thần (sao xấu) 16

Bát Tọa, Cửu Khổ Bát Cùng, Dương Công Kị, Hoang Vu, Huyền Vũ, Long Hội, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nhân Cách, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Tam Nương, Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Hư, Địa Quả.

Nên (Nghi) 48

an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàng phụ táng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, cầu tài, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ, hành huệ ái, hội hữu, hứa nguyện, khánh điển, khởi công, kiến tiếu, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập trạch, nạp đơn, phá thổ, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết yến, thành phục, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu phương, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, đàm ân, đảo từ.

Kiêng (Kị) 55

an sàng, bách sự bất nghi, di đồ, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, hưng tạo, hội thân hữu, khai quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm quan, lập khoán, lập khế khoán, lập trụ, nhập sơn, nạp tài, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thiên tỉ, thượng biểu chương, thụ sự, thủ ngư, thủ thổ, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác yển, tố họa thần tượng, viễn du, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 13/2/2022

Sao tốt 4

  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Âm đức Tốt mọi việc.

Sao xấu 9

  • Dương công kỵ Xấu mọi việc
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.
  • Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ.
  • Ly sàng Kỵ giá thú.
  • Ly sàng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Phòng

Sao Phòng (Cát) - Con vật: Thỏ
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
- Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.
- Ngoại trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.
Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.
An táng nếu được nhằm ngày ấy.
Thăng quan tiến chức đến tam thai.

Trực Nguy

Có Thiên đức phúc tinh chiếu, nên có thể làm các việc sau: An táng, xuất hành khai trương, tham quan. Nhưng không nên khởi tạo hôn nhân, cưới gả.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 13/2/2022

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 13/2/2022

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 0% Canh Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi thụ phong, tác táo, tự táo
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ
01-03 Hắc đạo 41% Tân Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
03-05 Hoàng đạo 27% Nhâm Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ
05-07 Hoàng đạo 0% Quý Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong
Nghi thượng lương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ
07-09 Hắc đạo 28% Giáp Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
09-11 Hắc đạo 0% Ất Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi
11-13 Hoàng đạo 33% Bính Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Thiên Cương, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 84% Đinh Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự
17-19 Hoàng đạo 71% Kỷ Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Tham Lang ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 14% Canh Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
21-23 Hắc đạo 57% Tân Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng