Âm lịch: 11/12/2021
Ngày Bính Dần · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Bích Thượng Thổ (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Trừ · Sao Giác (cát) · Tiết Tiểu hàn
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.9
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 13/1/2022 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 13/1/2022 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Canh Thân
- Nhâm Thân
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 13/1/2022 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.0 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.1 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.5 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.9 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.0 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.7 Bình thường, có thể làm
Ngày 13/1/2022 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Bất Tướng, Cát Kì, Hội Đồng, Khúc Tinh, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Ngọc Hoàng, Ngọc Vũ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Đức, Tuế Đức, Tướng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 9
Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thiên Binh, Ôn Nhập, Điền Ngân, Đại Không Vong.
Nên (Nghi) 63
an táng, bàn thiên, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, di đồ, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai điếm, khiển sử, khoa cử, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp tế, phó nhậm, tham yết, thi ân phong bái, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu doanh, tu lí phần mộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu tạo, tác sự, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, yến hội, yến nhạc, điền cơ, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 50
an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung, cái ốc, cổ chú, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, huấn binh, hưng tạo, hợp tích, khai cừ, khai thương khố, khai điền, kinh lạc, kinh thương, mục dưỡng, nhập liễm, nạp súc, phá ốc hoại viên, quan đới, thi trái phụ, thiêm ước, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tạo súc lan, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 13/1/2022 星
Sao tốt 7
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- U vi tinh Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Giác
- Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoại trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
- Thơ viết:
Giác tinh khởi tạo được bền lâu.Học hành đỗ đạc đến công hầu.Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.Mộ phần cất sửa chết trùng đôi
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 13/1/2022 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 13/1/2022 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 61% | Mậu Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Kỷ Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập trạch, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 03-05 Hắc đạo 28% | Canh Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Tân Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Nhâm Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 52% | Quý Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Giáp Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 60% | Ất Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 7% | Bính Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 33% | Đinh Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 40% | Mậu Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 33% | Kỷ Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi |
