Lịch Vạn Niên

17 tháng 4 / 2027 Thứ Bảy

Âm lịch: 11/3/2027

Ngày Bính Dần · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Khai · Sao Vị (cát) · Tiết Thanh minh

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 13.9

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 17/4/2027

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 17/4/2027

CanHỏa ChiMộc

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Lư Trung Hỏa lửa trong lò

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Canh Thân
  • Nhâm Thân
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 17/4/2027 theo từng việc

  • Tốt nói chung 14.2 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 15.6 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 12.8 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 12.8 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 14.2 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 14.2 Tốt, nên làm

Ngày 17/4/2027 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 22

Dương Đức, Dịch Mã, Hội Đồng, Khúc Tinh, Lục Nghi, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Ngọc Hoàng, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Quan, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Dương, Tư Mệnh, Tục Thế, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 8

Chiêu Diêu, Huyết Kị, Hỏa Cách, Ly Biệt, Lục Bất Thành, Thiên Tặc, Yếm Đối, Điền Ngân.

Nên (Nghi) 108

an phủ biên cảnh, an sàng, an sàng trướng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thị, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập tự, lễ thần, mục thân tộc, nhập học, nhập trạch, nê sức, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, tham yết, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu doanh, tu lí phần mộ, tu phần, tu sản thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tị bệnh, tứ xá, tự thần kì, tự táo, viễn hành, xuất hành, yến hội, đàm ân, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Kiêng (Kị) 25

an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cầu hôn, diêu dã, doanh mưu, hành thuyền, khai thương khố, khai điền, nạp súc, phóng trái, phạt mộc, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tu thương khố, táng mai, tạo súc lan, tố tụng, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp, độ thủy.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 17/4/2027

Sao tốt 9

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.

Sao xấu 1

  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vị

Sao Vị (Cát) - Con vật: Chim Trĩ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi.
Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.
Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.
Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.
Chôn cất sau này tăng chức vị.
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.

Trực Khai

Không có chú thích thêm.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 17/4/2027

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 17/4/2027

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 61% Mậu Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 50% Kỷ Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập trạch, thiết tiếu, tu tề, tế tự
03-05 Hắc đạo 28% Canh Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 42% Nhâm Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 52% Quý Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 0% Giáp Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Quả Tú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 60% Ất Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hắc đạo 14% Bính Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Kế Đô, Thời Phá, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 33% Đinh Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng
19-21 Hoàng đạo 62% Mậu Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Âm ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành
21-23 Hắc đạo 33% Kỷ Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi