Lịch Vạn Niên

24 tháng 4 / 2027 Thứ Bảy

Âm lịch: 18/3/2027

Ngày Quý Dậu · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Chấp · Sao Liễu (hung) · Tiết Cốc vũ

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.3

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 24/4/2027

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 24/4/2027

CanThủy ChiKim

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Kiếm Phong Kim vàng mũi kiếm

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Đinh Mão
  • Tân Mão
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 24/4/2027 theo từng việc

  • Tốt nói chung 4.8 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.8 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 2.0 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.8 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 5.1 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.8 Khá tốt, nên làm

Ngày 24/4/2027 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Bảo Quang, Chi Đức, Hội Đồng, Lục Hợp, Minh Phệ, Phổ Hộ, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Hung thần (sao xấu) 17

Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hàm Trì, Kê Hoãn, Lôi Công, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Tam Nương, Thổ Phù, Tiểu Hao, Tuyệt Yên Hỏa, Đại Bại, Đại Thời, Địa Quả.

Nên (Nghi) 30

an táng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, di đồ, giá thú, hứa nguyện, kinh lạc, kì phúc, lập khế, mộc dục, nhập tài, thành phục, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, uấn nhưỡng, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 86

an sàng, an đối ngại, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cử chánh trực, di cư, di trạch, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi tạo, kinh doanh, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập sơn, nạp thái, nạp tài, phá ốc, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tu tạo, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác táo, tác yển, tạo diêu, tố họa thần tượng, tố lương, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 24/4/2027

Sao tốt 5

  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả

Sao xấu 2

  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Hoang vu Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Liễu

Sao Liễu (Hung) - Con vật: Cheo
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất.
Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.
Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.
Ba năm đôi lược chịu sầu than.

Trực Chấp

An táng đại cát.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 24/4/2027

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 24/4/2027

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 20% Nhâm Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hắc đạo 29% Quý Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 42% Giáp Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ
05-07 Hoàng đạo 81% Ất Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Trường Sinh ; Thời Phá, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, thượng quan, tu tạo, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 50% Bính Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, thượng lương, từ tụng
09-11 Hắc đạo 37% Đinh Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 11% Mậu Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Thiên Cương, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 57% Kỷ Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quốc Ấn, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, kì phúc, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tạo, tu tề, tế tự, động thổ
17-19 Hoàng đạo 11% Tân Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư
19-21 Hắc đạo 36% Nhâm Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
21-23 Hắc đạo 11% Quý Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi