Âm lịch: 3/10/2028
Ngày Đinh Mùi · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Thiên Hà Thủy (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Thành · Sao Nữ (hung) · Tiết Lập đông
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 7.3
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 18/11/2028 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 18/11/2028 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Tân Sửu
- Kỷ Sửu
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 18/11/2028 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 7.6 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 9.0 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 7.6 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 7.6 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 6.2 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.2 Khá tốt, nên làm
Ngày 18/11/2028 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Lâm Nhật, Lục Nghi, Minh Đường, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thần Tại, U Vi Tinh.
Hung thần (sao xấu) 21
Bát Chuyên, Chiêu Diêu, La Thiên Đại Thoái, Nhật Lưu Tài, Phản Chi, Quả Tú, Tam Nương, Thiên Hùng, Thiên Thượng ĐKV, Thần Hiệu, Thổ Kị, Thổ Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Kích, Tứ Phương Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Vãng Vong, Xích Khẩu, Yếm Đối, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 44
an táo, an đối ngại, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài, cử chánh trực, di đồ, hợp dược, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, phục dược, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, trúc đê phòng, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 51
an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hội khách, khai trì, khai tỉnh, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, lưu tài, phân cư, phó nhậm, quy gia, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tu phương, tu tác ốc, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tạo thương khố, tố tụng, viễn du, viễn hành, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 18/11/2028 星
Sao tốt 7
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 4
- Tam nương Xấu mọi việc
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nữ
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 18/11/2028 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 18/11/2028 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Canh Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thời Hại, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Tân Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, khai thị, kì phúc, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 20% | Nhâm Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 62% | Quý Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 9% | Giáp Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Kế Đô, Thiên Cương |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 42% | Ất Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã ; Cô Thần, Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Bính Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 57% | Đinh Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Thời Kiến, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 25% | Mậu Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 17-19 Hắc đạo 44% | Kỷ Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 60% | Canh Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 80% | Tân Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
