Âm lịch: 7/10/2028
Ngày Tân Hợi · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Kiến · Sao Bích (cát) · Tiết Tiểu tuyết
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.0
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 22/11/2028 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/11/2028 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Ất Tỵ
- Kỷ Tỵ
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 22/11/2028 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 1.4 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.8 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.2 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.4 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.0 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.6 Bình thường, có thể làm
Ngày 22/11/2028 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Bảo Quang, Phúc Hậu, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Tục Thế, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 20
Cô Thần, Huyết Kị, Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Bất Quy, Ngũ Quỷ, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Ôn, Thần Cách, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường.
Nên (Nghi) 35
an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cử chánh trực, di đồ, giao thiệp, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, khai trương, khiển sử, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nhập tài, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tạo táng, tứ xá, tự thần kì, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 81
an sàng, an táng, an đối ngại, bàn di, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoại viên, hung sự, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thiện thành quách, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tác sự cầu mưu, tạo súc lan, tạo tửu, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/11/2028 星
Sao tốt 6
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 10
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Bích
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/11/2028 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 22/11/2028 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 83% | Kỷ Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 14% | Canh Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Tân Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 71% | Nhâm Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 09-11 Hắc đạo 44% | Quý Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 81% | Giáp Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 85% | Ất Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Đinh Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 19-21 Hoàng đạo 69% | Mậu Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Kỷ Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương |
