Âm lịch: 29/1/2023
Ngày Mậu Thân · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Mão
Nạp âm: Đại Dịch Thổ (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Phá · Sao Hư (hung) · Tiết Vũ thủy
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 19/2/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/2/2023 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Nhâm Dần
- Giáp Dần
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 19/2/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.4 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.0 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.4 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.1 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 1.1 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.1 Bình thường, có thể làm
Ngày 19/2/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Dịch Mã, Giải Thần, Minh Tinh, Phổ Hộ, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 13
Kim Ngân, La Thiên Đại Thoái, Ly Khoa, Nguyệt Phá, Ngũ Ly, Phục Thi, Quỷ Cách, Thiên Lao, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Tranh Hùng, Trạch Không, Đại Hao, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 33
bách sự nghi dụng, bái sư, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu danh, cầu tài, cầu y, di đồ, giải trừ, hoại viên, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, mộc dục, phá ốc, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân, trai tiếu, trần từ tụng, tu tạo, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 77
an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chú kiếm, cổ chú, cử chánh trực, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác giao quan, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/2/2023 星
Sao tốt 6
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
Sao xấu 4
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Nguyện tận Xấu mọi việc
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Hư
- Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.
- Ngoại trừ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.
- Thơ viết:
Hư tinh tạo tác chịu tai ương.Nam nữ phòng không kẻ một phương.Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh.Cha con dâu rể trái luân thường.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/2/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 19/2/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 38% | Nhâm Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 80% | Quý Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Giáp Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thời Hình, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 23% | Ất Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự | ||
| Kị di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 76% | Bính Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Hữu Bật, Minh Tinh ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 50% | Đinh Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 88% | Kỷ Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 63% | Nhâm Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; La Hầu, Nhật Mộ |
| Nghi thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị nam chủ bất lợi, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Quý Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
