Lịch Vạn Niên

9 tháng 3 / 2023 Thứ Năm

Âm lịch: 18/2/2023

Ngày Bính Dần · Tháng Ất Mão · Năm Quý Mão

Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)

Trực Bế · Sao Giác (cát) · Tiết Kinh trập

Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 12.3

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 9/3/2023

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/3/2023

CanHỏa ChiMộc

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Lư Trung Hỏa lửa trong lò

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Canh Thân
  • Nhâm Thân
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 9/3/2023 theo từng việc

  • Tốt nói chung 10.2 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 15.3 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 13.3 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 11.8 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 11.6 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 11.9 Tốt, nên làm

Ngày 9/3/2023 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 17

Bất Tướng, Cát Khánh, Hiển Tinh, Hội Đồng, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Phổ Hộ, Thanh Long, Thiên Hoàng, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 15

Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Huyết Chi, Long Hổ, Lôi Công, Ngũ Quỷ, Quy Kị, Tam Nương, Thiên Cùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Địa Cách, Ương Bại.

Nên (Nghi) 66

an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiêu chuế, cải mộ, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hưng tu, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khoa cử, khánh điển, khải toản, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp tế, nạp đơn, phá thổ, phó nhậm, tham yết, thi ân, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, tu doanh, tu lí phần mộ, tu phần, tu trạch, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 50

an doanh, an sàng, an táng, bàn di, châm cứu, chủng thực, cúng tế, cầu y, di tỉ, doanh kiến cung thất, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai nghiệp, khai thị, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, liệu bệnh, lập khế mãi mại, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng biểu chương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, viễn du, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, yết lục súc, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/3/2023

Sao tốt 9

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 3

  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Giác

Sao Giác (Cát) - Con vật: Thuồng Luồng
- Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi.
Hôn nhân cưới gã sanh con quý.
Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm.
Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết.
Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn.
Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoại trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.
Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm.
NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
- Thơ viết:
Giác tinh khởi tạo được bền lâu.
Học hành đỗ đạc đến công hầu.
Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.
Mộ phần cất sửa chết trùng đôi

Trực Bế

Không lợi cho tu tạo, động thổ, hôn nhân, nhập trạch, khai trương và các việc khác.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/3/2023

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 9/3/2023

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 70% Mậu Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 50% Kỷ Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập trạch, thiết tiếu, tu tề, tế tự
03-05 Hắc đạo 0% Canh Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 23% Tân Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 42% Nhâm Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 27% Quý Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 41% Giáp Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh ; La Hầu, Quả Tú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 60% Ất Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thời Phá, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 55% Đinh Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng
19-21 Hoàng đạo 40% Mậu Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành
21-23 Hắc đạo 33% Kỷ Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi