Âm lịch: 4/2 nhuận/2023
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Ất Mão · Năm Quý Mão
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Bình · Sao Vị (cát) · Tiết Xuân phân
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 25/3/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/3/2023 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Bính Tý
- Canh Tý
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 25/3/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 2.4 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.4 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.4 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.3 Bình thường, có thể làm
Ngày 25/3/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Dân Nhật, Kim Quỹ, Minh Phệ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Ân, Thần Tại, Thời Đức, Ích Hậu, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 12
Cửu Xú, Hà Khôi, Hỏa Tinh, Ly Khoa, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Thiên Lại, Thám Bệnh, Trí Tử, Trường Tinh, Tứ Bất Tường, Tử Thần.
Nên (Nghi) 32
an sản thất, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, cầu tài, cầu tự, di đồ, hưng tu, hứa nguyện, khai điếm, kì phúc, kết hôn nhân, phá thổ, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trừ phục, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu tạo, tác thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, yến hội, yến nhạc, điền cơ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 70
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, liệu bệnh, long táo, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập học, nạp súc, nạp tài, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, tạo tác mộc giới, tảo xá, uấn nhưỡng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/3/2023 星
Sao tốt 4
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
Sao xấu 5
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vị
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.Chôn cất sau này tăng chức vị.Hôn nhân ngày ấy được an hòa.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/3/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 25/3/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Canh Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, phá thổ, thượng quan, tu tạo, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 83% | Tân Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ | ||
| 03-05 Hắc đạo 33% | Nhâm Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 66% | Quý Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Giáp Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Vũ Khúc ; Kế Đô, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 26% | Ất Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 62% | Bính Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đường Phù, Thời Kiến, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Hình, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm | ||
| 13-15 Hắc đạo 57% | Đinh Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Mậu Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Kỷ Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 33% | Tân Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự |
