Âm lịch: 9/2/2023
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Mão
Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)
Trực Bình · Sao Chủy (hung) · Tiết Vũ thủy
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.6
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 28/2/2023 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 28/2/2023 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Tân Hợi
- Quý Hợi
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 28/2/2023 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.0 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -11.9 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.4 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -10.7 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -10.7 Xấu, không nên làm
Ngày 28/2/2023 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Bảo Quang, Thiên Phúc, Thiên Đức, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Tướng Nhật, Tứ Tướng, Đại Thâu, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 23
Băng Tiêu Ngõa Hãm, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Diệt Môn, Du Họa, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Hồng Sa, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Sát Chủ, Thiên Cương, Thần Cách, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Tứ Đại Kị (xây cất), Tử Thần, Xích Tùng Tử, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 30
bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, nhập trạch, nhập tài, sách tá, thi ân huệ, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tống lễ, tứ xá, viễn hành, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 99
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực thụ mộc, cái ốc, cúng tế, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mai táng, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, phạt mộc, phục dược, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu môn, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác táo, táng mai, tắc huyệt, tố họa thần tượng, tố lương, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 28/2/2023 星
Sao tốt 7
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
Sao xấu 9
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Câu trần Kỵ mai táng.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Chủy
- Nên: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).
- Ngoại trừ: Tại tị bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát. Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn.
- Thơ viết:
Chủy tinh tạo tác chịu hao hình.Mai táng không yên, gia đạo khuynh.Tam tang điềm giữ đều do đó.Kho đụng lương tiền khó giữ dìn.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 28/2/2023 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 28/2/2023 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 7% | Canh Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 76% | Tân Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 14% | Quý Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Giáp Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật, Minh Tinh ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị kì phúc, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ ; Thổ Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 71% | Bính Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Đinh Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 51% | Kỷ Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 33% | Canh Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 76% | Tân Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, tu tạo, động thổ |
