Lịch Vạn Niên

2 tháng 8 / 2032 Thứ Hai

Âm lịch: 27/6/2032

Ngày Canh Thìn · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Tý

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Thiên Hà Thủy (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Thu · Sao Tất (cát) · Tiết Đại thử

Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.2

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 2/8/2032

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/8/2032

CanKim ChiThổ

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Bạch Lạp Kim vàng chân đèn

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Giáp Tuất
  • Mậu Tuất
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 2/8/2032 theo từng việc

  • Tốt nói chung -5.6 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.6 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -11.2 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.6 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -9.8 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.6 Xấu, không nên làm

Ngày 2/8/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Nguyệt Không, Phổ Hộ, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Đức, Đại Hồng Sa.

Hung thần (sao xấu) 16

Bạch Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Kim Ngân, Ngũ Hư, Quả Tú, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Cương, Tội Hình, Vong Doanh, Địa Phá.

Nên (Nghi) 55

an sàng trướng, an đối ngại, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, di đồ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khởi công, kinh thương, kì phúc, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá ốc hoại viên, thi ân, thi ân huệ, thiết trù mưu, thụ phong, thủ ngư, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu sản thất, tu sức viên tường, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, viễn hành, xuất chinh, yến nhạc, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ, định kế sách, động thổ.

Kiêng (Kị) 72

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, cầu quan, cầu tài, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập sơn, nạp thái, nạp tài súc, phá thổ, phó cử, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác sự cầu mưu, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/8/2032

Sao tốt 5

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 6

  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tất

Sao Tất (Cát) - Con vật: Quạ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

Trực Thu

Có Đằng xà, Chu tước xấu, không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/8/2032

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 2/8/2032

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Bính Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành
01-03 Hắc đạo 30% Đinh Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; La Hầu, Hà Khôi, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 0% Mậu Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Dịch Mã, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
05-07 Hắc đạo 0% Kỷ Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 80% Canh Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Thời Kiến, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, động thổ
09-11 Hoàng đạo 60% Tân Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Trường Sinh ; Kiếp Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc
11-13 Hắc đạo 47% Nhâm Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 30% Quý Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 53% Giáp Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi
17-19 Hoàng đạo 55% Ất Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư
19-21 Hắc đạo 26% Bính Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 60% Đinh Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi